Điều hành chiến dịch cập nhật đất đai lên cổng — xã Phượng Dực
Toàn chiến dịch: đất nông nghiệp (dự án LANDNN) + đất
phi nông nghiệp (dự án LANDREQ), 7 xã cũ, cổng map-vpdk.hanoi.gov.vn.
| Số liệu lúc 15:30:11 20-10-2026, bản chụp tĩnh — chạy lại xuat_dashboard.py để cập nhật.
36,039
thửa đã lên cổng — toàn chiến dịch
/ 47,373 thửa = 76.1%
28,551
thửa NÔNG NGHIỆP đã lên cổng
/ 30,557 phạm vi = 93.4%
7,488
thửa PHI NÔNG NGHIỆP đã lên cổng
/ 16,816 thửa đất ở = 44.5%
0
hồ sơ gửi hôm nay (4 kênh)
Nông nghiệp: 93.4%
Phi nông nghiệp: 44.5%
NN — mẫu số = thửa 3 cấp thuộc phạm vi nộp + thửa chưa rõ tên chủ
đã được hồ sơ lên cổng xác nhận; còn 1,191 thửa chưa rõ tên chủ chờ
xác minh (chưa tính). PNN — mẫu số = mọi thửa đất ở trên bản đồ 2 cấp ∪ thửa đã có
GCN/đơn, mỗi mảnh đất tính MỘT lần; trong đó 7,691 thửa CHƯA có hồ sơ
nào (xem bảng độ phủ). Tỷ lệ toàn chiến dịch chỉ để nhìn tổng.
Tiến độ theo xã cũ (thửa)
Xã cũ
Nông nghiệp
Phi nông nghiệp
Toàn chiến dịch
Phạm vi
Đã lên cổng
Tiến độ
Thửa đất ở
Đã lên cổng
Tiến độ
Thửa
Đã lên cổng
Tiến độ
Hoàng Long
4,920
4,833
98.2%
3,555
1,302
36.6%
8,475
6,135
72.4%
Đại Thắng
4,929
4,292
87.1%
1,930
917
47.5%
6,859
5,209
75.9%
Hồng Minh
4,399
4,118
93.6%
2,472
1,175
47.5%
6,871
5,293
77.0%
Phú Túc
4,322
4,243
98.2%
2,648
1,156
43.7%
6,970
5,399
77.5%
Phượng Dực (cũ)
6,610
6,247
94.5%
2,547
1,307
51.3%
9,157
7,554
82.5%
Tri Trung
2,067
1,762
85.2%
1,698
660
38.9%
3,765
2,422
64.3%
Văn Hoàng
3,310
3,056
92.3%
1,840
849
46.1%
5,150
3,905
75.8%
Chưa rõ xã cũ
—
126
122
96.8%
126
122
96.8%
TỔNG
30,557
28,551
93.4%
16,816
7,488
44.5%
47,373
36,039
76.1%
Thửa NN đã lên cổng quy về thửa 3 cấp của xã. Ngoài bảng (đã lên cổng
nhưng không thuộc mẫu số): 2,900 thửa 2 cấp không có trên bản đồ 3 cấp,
541 thửa 3 cấp xếp ngoài phạm vi (phi hộ dân / ONT) — chờ người xem.
PNN "Chưa rõ xã cũ" = thửa ở tờ 2 cấp chung hai xã, danh mục không phân định.
Độ phủ hồ sơ đất phi nông nghiệp (thửa)
Xã cũ
Thửa đất ở
Đã lên cổng
Có hồ sơ, chờ nộp
Chưa có hồ sơ
Không phải nộp
Cơ cấu
GCN chưa ánh xạ 2 cấp*
Hoàng Long
3,555
1,302
220
2,033
0
318
Đại Thắng
1,930
917
235
734
44
618
Hồng Minh
2,472
1,175
188
1,109
0
250
Phú Túc
2,648
1,156
400
1,076
16
273
Phượng Dực (cũ)
2,547
1,307
263
977
0
352
Tri Trung
1,698
660
113
923
2
128
Văn Hoàng
1,840
849
155
835
1
127
Chưa rõ xã cũ
126
122
0
4
0
0
TỔNG
16,816
7,488
1,574
7,691
63
2,066
đã lên cổng · có hồ sơ,
chờ nộp · chưa có hồ sơ. Thửa đất ở = đã lên + chờ nộp + chưa có
hồ sơ + không phải nộp (tổ chức / không có chủ). "Có hồ sơ, chờ nộp" gồm yêu cầu GCN chưa gửi
(chờ xác minh, xử tay…) và đơn trong gói. *GCN chưa ánh xạ 2 cấp: thửa có GCN nhưng chưa biết
số tờ/thửa 2 cấp — mảnh đất của nó nằm lẫn trong cột "Chưa có hồ sơ", nên đây là mức TỐI ĐA
có thể trừ khỏi "Chưa có hồ sơ" khi ánh xạ xong (không cộng vào tổng để khỏi đếm hai lần).
Bốn kênh nộp
Nông nghiệp · kênh GCN
Hồ sơ (bộ GCN) đã gửi
7,346
Thửa đã lên cổng
15,921
Sẵn nộp
0
Vướng (khớp 2 cấp / soi ảnh / đối soát)
1,034
Gửi gần nhất: 2026-09-22 17:25:00
Nông nghiệp · kênh đơn
Đơn đã gửi
15,710
Thửa đã lên cổng
15,709
Chờ nộp
0
Kho đơn đã ký
15,767
Gửi gần nhất: 2026-09-29 11:50:36
Phi nông nghiệp · kênh GCN (bổ sung hồ sơ)
Yêu cầu đã lên cổng
2,202 / 7,025
Thửa đã lên cổng
2,186
Chờ xác minh
1,975
Thiếu ánh xạ 2 cấp
1,973
Xử tay
830
Khác (không trả ra / lệch / đang gửi)
45
Gửi gần nhất: 2026-08-03 09:45:33
Phi nông nghiệp · kênh đơn
Đơn đã lên cổng
5,302 / 5,447
Chờ gửi (trong gói)
0
Xử tay
64
Bỏ qua (đã nộp GCN / tổ chức / không chủ)
81
Máy 1
1,903/1,903
trực tiếp
Máy 2
1,699/1,700
2026-10-20 15:15:03
Máy 3
1,700/1,700
2026-10-20 15:15:04
Gửi gần nhất: 2026-09-29 09:53:40
Tiến trình nộp — hồ sơ lũy kế theo ngày
Bảng số theo ngày (bấm để mở)
Ngày
NN · GCN
NN · đơn
PNN · GCN
PNN · đơn
Lũy kế 4 kênh
2026-09-29
0
365
0
53
30,176
2026-09-28
0
1,544
0
0
29,758
2026-09-24
0
1,986
0
4,004
28,214
2026-09-23
0
10,914
0
1,245
22,224
2026-09-22
319
901
0
0
10,065
2026-09-21
1,312
0
0
0
8,845
2026-09-20
31
0
0
0
7,533
2026-09-18
299
0
0
0
7,502
2026-09-17
551
0
0
0
7,203
2026-09-16
265
0
0
0
6,652
2026-09-15
341
0
0
0
6,387
2026-09-14
153
0
0
0
6,046
2026-09-09
208
0
0
0
5,893
2026-09-08
50
0
0
0
5,685
2026-08-30
41
0
0
0
5,635
2026-08-29
79
0
0
0
5,594
2026-08-27
173
0
0
0
5,515
2026-08-26
30
0
0
0
5,342
2026-08-25
622
0
0
0
5,312
2026-08-24
1,957
0
0
0
4,690
2026-08-23
466
0
0
0
2,733
2026-08-21
446
0
0
0
2,267
2026-08-20
3
0
0
0
1,821
2026-08-03
0
0
5
0
1,818
2026-07-28
0
0
34
0
1,813
2026-07-27
0
0
133
0
1,779
2026-07-23
0
0
676
0
1,646
2026-07-22
0
0
959
0
970
2026-07-21
0
0
11
0
11
1 hồ sơ = 1 bộ GCN (kênh GCN, nhiều thửa) hoặc 1 thửa (kênh đơn).
PNN kênh GCN: 384 yêu cầu đã đối chiếu có trên cổng nhưng không
ghi ngày gửi (nộp tay/đối soát) — không vẽ vào đường.
Việc chờ người
Nông nghiệp
708vấn đề đang mở
684hồ sơ kẹt khớp 2 cấp
315bộ chờ soi ảnh
516bộ chờ phân xử trùng scan
35hồ sơ chờ đối soát / va chạm
125bộ chuyển xã không giấy tờ
Phi nông nghiệp
261vấn đề chờ người
799yêu cầu xung đột diện tích GCN
1,973yêu cầu thiếu ánh xạ 2 cấp
1,975yêu cầu chờ xác minh
64đơn xử tay
Chi tiết từng bộ/thửa tra bằng CLI của từng dự án — dashboard toàn
chiến dịch chỉ hiện số đếm.